paternalistic
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gia trưởng, bao bọctính từthe quality of being paternal, i.e. like a father, e.g. characterized by behaving in a benevolent yet intrusive manner towards underlings
- Mang tính gia trưởngtính từof, pertaining to, characteristic of or practicing paternalism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paternalisticDạng gốc (base form)
- more paternalisticSo sánh hơn (comparative)
- most paternalisticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc paternalisticVí dụ
- , , , , !Với nguồn luật ít ỏi ở các khối thịnh vượng chung hoặc các thành bang Hy Lạp, thật là một viễn cảnh bao la cho một Aristoteles về cỗ máy luật pháp vĩ đại, phức tạp và hiệu quả đó, sản xuất ra hàng ngàn luật lệ và điều cấm kỵ mỗi năm nhằm kiểm soát theo kiểu gia trưởng và mưu cầu phúc lợi cho công dân