Nghĩa chính
- Cương vị làm cha, tình chadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fatherhood, the state or quality of being a father.
- Huyết thống bên cha, dòng dõi chadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Parental descent from a father.
- Sự nhận cha hợp phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Legal acknowledgement of a man's fatherhood of a child.
- Quyền tác giả, tư cách tác giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authorship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paternityDạng gốc (base form)
- paternitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paternity leavedanh từ | danh từ | Việc người cha phải nghỉ việc để chăm sóc con |
| paternity testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm được thực hiện để xác định cha ruột của một đứa trẻ |
| paternity suitdanh từ | danh từ | Vụ kiện để xác định cha của đứa trẻ và thiết lập quyền cấp dưỡng nuôi con |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipaternité
- từ tiếng Latinhpaternitās“paternity”
Họ từ (word family)
cùng gốc paternityNgôn ngữ khác
Ví dụ
- book's .Tác giả khẳng định quyền tác giả của mình trên trang bản quyền của cuốn sách.
- .Anh ta phải tiến hành xét nghiệm quan hệ cha con.
- .Nhiều quốc gia bổ sung vào chế độ nghỉ thai sản ít nhất vài tuần nghỉ chăm con.