Dịch

paternity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cương vị làm cha, tình chadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fatherhood, the state or quality of being a father.
  2. Huyết thống bên cha, dòng dõi chadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Parental descent from a father.
  3. Sự nhận cha hợp phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Legal acknowledgement of a man's fatherhood of a child.
  4. Quyền tác giả, tư cách tác giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authorship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paternityDạng gốc (base form)
  2. paternitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

paternity leavedanh từViệc người cha phải nghỉ việc để chăm sóc con
paternity testdanh từXét nghiệm được thực hiện để xác định cha ruột của một đứa trẻ
paternity suitdanh từVụ kiện để xác định cha của đứa trẻ và thiết lập quyền cấp dưỡng nuôi con

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipaternité
  2. từ tiếng Latinhpaternitās“paternity”

Ví dụ

  • book's .Tác giả khẳng định quyền tác giả của mình trên trang bản quyền của cuốn sách.
  • .Anh ta phải tiến hành xét nghiệm quan hệ cha con.
  • .Nhiều quốc gia bổ sung vào chế độ nghỉ thai sản ít nhất vài tuần nghỉ chăm con.

AI