Nghĩa chính
- Nhà hộ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a mother; motherhood.
- Thai nghéndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being pregnant; pregnancy.
- Khoa sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ward or department in a hospital in which babies are born.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maternityDạng gốc (base form)
- maternitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maternity care | Chăm sóc thai sản | |
| maternity clothes | Quần áo bầu | |
| maternity hospitaldanh từ | danh từ | Bệnh viện phụ sản |
| maternity leavedanh từ | danh từ | Nghỉ thai sản |
| maternity unit | Khoa sản | |
| maternity warddanh từ | danh từ | Phòng sinh |
| co-maternitydanh từ | danh từ | Tình trạng đồng làm mẹ; một người mẹ sinh con do một người bạn đời khác mang theo thông qua IVF đối ứng (thụ tinh trong ống nghiệm trong đó một người phụ nữ cung cấp trứng và người kia mang thai) |
| maternity bradanh từ | danh từ | Áo lót cho con bú |
Ví dụ
- .Cô ấy đang làm việc ở khoa sản trong tháng này.
- .Mary đã nghỉ thai sản.
- .Mary đang nghỉ thai sản hiện nay.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maternityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmaternité
- từ tiếng Latinhmāternitās
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha