Dịch

maternity ward

danh từ (noun)
UK/məˈtɜːnɪti ˈwɔːd/US/məˈtɜɹnəti ˈwɔɹd/

Nghĩa chính

  1. Phòng sinhdanh từA hospital ward that provides assistance during childbirth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maternity wardDạng gốc (base form)
  2. maternity wardsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Krista's , , .Giọng điệu cộc lốc, cứng nhắc theo kiểu công việc của Krista khiến các khách hàng tại phòng sinh cảm thấy khó chịu, đặc biệt là trong những ngày đặc biệt của họ.
  • Gustavo .Gustavo đi thẳng đến phòng sinh.
  • , one-story hospital's , .Nhà Mẹ tại đây bao gồm một tòa nhà một tầng sạch sẽ nằm trong khuôn viên bệnh viện khu vực, chỉ cách phòng sinh vài bước chân.

AI