Nghĩa chính
- Nghỉ thai sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leave of absence from a job for a mother to care of a baby.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maternity leaveDạng gốc (base form)
- maternity leavesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mat leavedanh từ | danh từ | Hợp chất nghỉ thai sản bị cắt bớt |
| furternity leavedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pawternity leave |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2022, 14 .Tôi bắt đầu nghỉ thai sản vào tháng 5 năm 2022, nên đã nghỉ được gần 14 tháng.
- .Alice vẫn đang trong kỳ nghỉ thai sản.
- .Hiện giờ Mary đang nghỉ thai sản.