Dịch

co-maternity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng đồng làm mẹ; một người mẹ sinh con do một người bạn đời khác mang theo thông qua IVF đối ứng (thụ tinh trong ống nghiệm trong đó một người phụ nữ cung cấp trứng và người kia mang thai)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a co-mother; a mother to a child carried by another partner through reciprocal IVF (in vitro fertilization where one female partner supplies the ovum and the other carries the pregnancy).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. co-maternityDạng gốc (base form)
  2. co-maternitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI