nonpaternity
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không liên quan đến quan hệ cha contính từkhông so sánh (not comparable)Not relating to paternity.
- Liên quan đến tình huống trong đó người cha được cho là của một cá nhân không phải là cha ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a situation in which an individual's presumed father is not the biological father.