Dịch

nonpaternity

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không liên quan đến quan hệ cha contính từkhông so sánh (not comparable)Not relating to paternity.
  2. Liên quan đến tình huống trong đó người cha được cho là của một cá nhân không phải là cha ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a situation in which an individual's presumed father is not the biological father.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI