Dịch

paternal custody

danh từ (noun)
US/pəˈtɜɹ.nəl ˈkʌstədi/

Nghĩa chính

  1. Sự sắp xếp theo đó chỉ có người cha có quyền nuôi con về mặt vật chất và hợp pháp đối với đứa trẻ trong khi người mẹ có quyền thăm nom. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)danh từkhông đếm được (uncountable)An arrangement whereby only the father has physical and legal custody of a child while the mother has visitation rights. (This entry is a translation hub.)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI