parir
C1động từ (verb)
/paˈɾiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghĩ ra; tưởng tượngđộng từto think up; imagine
- Giải thíchđộng từto explain
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể parirDanh động từ pariendoPhân từ parido
| Presente | |
|---|---|
| yo | paro |
| tú | pares |
| él/ella/Ud. | pare |
| nosotros | parimos |
| vosotros | parís |
| ellos/Uds. | paren |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poner a parirđộng từ | động từ | Xỉ đi; xé thành từng mảnh |
| parir a mediasđộng từ | động từ | Đi Hà Lan; đi năm mươi năm mươi; đi một nửa |
| éramos pocos y parió la abuela | Chưa có nghĩa | |
| está pariendo la venada | Chưa có nghĩa | |
| la madre que te parió | Chưa có nghĩa | |
| puta que te parió | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sinh
- to give birth
Xuất hiện ở từ khác
- 生产Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc parirVí dụ
- ,