生产
生產HSK3
Hay gặpHán-Việt: sinh sản
shēng chǎn
Nghĩa chính
- sản xuất, chế tạođộng từto produce or manufacture goods or materials
- sinh con, sinh nở, sinh đẻđộng từto give birth to a baby
Chữ và bộ thủ (character, radical)
生
shēngsinh
Bộ: 生 · sinh (sống, sinh ra)5 nét
life, living, lifetime; birth产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produceNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
Xuất hiện ở từ khác
- labourTiếng Anhtương đương
- producedTiếng Anhtương đương
- productionTiếng Anhtương đương
- producciónTiếng Tây Ban Nhatương đương
- produceTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 产生dễ nhầmDùng cho việc sản xuất hàng hóa, của cải vật chất hoặc sinh con, trong khi 产生 dùng cho hiện tượng, quan điểm, cảm xúc trừu tượng.