产生
產生HSK3
Hay gặpHán-Việt: sản sinh
chǎn shēng
Nghĩa chính
- nảy sinh, sinh ra, tạo ra, xuất hiệnđộng từto arise, emerge, or bring about a new feeling, result, or phenomenon
Chữ và bộ thủ (character, radical)
产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produce生
shēngsinh
Bộ: 生 · sinh (sống, sinh ra)5 nét
life, living, lifetime; birthNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
Xuất hiện ở từ khác
- resultTiếng Anhtương đương
- crearTiếng Tây Ban Nhatương đương
- daTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 出现dễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh việc nảy sinh hoặc tạo ra từ một nguyên nhân, thường đi với danh từ trừu tượng như cảm xúc, tác dụng, ảnh hưởng.
- 发出đồng nghĩaThường dùng với âm thanh hoặc tiếng động; không thay thế cho tiếng cười.
- 发生dễ nhầm"产生" thường đi với những thứ trừu tượng (tình cảm, hứng thú, ảnh hưởng, kết quả), trong khi "发生" đi với sự việc, hiện tượng, tai nạn.