Dịch

surgir

B2động từ (verb)
/suɾˈxiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xuất hiện, nảy sinhđộng từto arise, emerge, surface, crop up, spring up, pop up
  2. Hiện ra, xuất hiệnđộng từto appear
  3. Bắt nguồn từ, xuất phát từđộng từto grow out of, to come from, arise from (followed by de)
  4. Vươn lên, thăng tiếnđộng từto advance, ascent, rise (move up socially or professionally)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể surgirDanh động từ surgiendoPhân từ surgido
Presente
yosurjo
túsurges
él/ella/Ud.surge
nosotrossurgimos
vosotrossurgís
ellos/Uds.surgen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xuất hiện

Cụm từ (phrase)

surgir de repenteXuất hiện đột ngột
surgir oportunidadesCơ hội nảy sinh
surgir problemasNảy sinh vấn đề
surgir sin avisoXuất hiện không báo trước
surgir una ideaNảy sinh ý tưởng
surgir nuevamenteXuất hiện trở lại
surgir naturalmenteNảy sinh một cách tự nhiên
surgir en la conversaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Tom .Câu hỏi về tài năng của Tom đã nảy sinh.
  • .Mọi phát minh đều bắt nguồn từ nhu cầu.
  • .Những chủ đề trước đây vô hình đã bắt đầu xuất hiện.

AI