escalar
B2động từ (verb)tính từ (adjective)
/eskaˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Leo, trèo, leo núiđộng từto scale, to climb
- Vô hướngtính từscalar
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escalarDanh động từ escalandoPhân từ escalado
| Presente | |
|---|---|
| yo | escalo |
| tú | escalas |
| él/ella/Ud. | escala |
| nosotros | escalamos |
| vosotros | escaláis |
| ellos/Uds. | escalan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escalar posiciones | Leo lên vị trí | |
| escalar una pared | Leo tường | |
| escalar puestosđộng từ | động từ | Vượt qua các cấp bậc |
| producto escalardanh từ | danh từ | Tích vô hướng |
| escalar una montaña | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Fuji.Anh ấy mất cả một đêm để leo núi Phú Sĩ.
- Fuji.Anh trai tôi chưa bao giờ leo núi Phú Sĩ.
- .Chúng tôi leo lên rất cao để nhìn toàn bộ thành phố.