Dịch

scale

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. thang đo, thang bậcdanh từA2A series of numbered steps used to measure or evaluate something.
  2. quy mô, phạm vidanh từA2The size or extent of something, especially a project or ambition.
  3. tỷ lệ, tỷ lệ bản đồdanh từB1The ratio of a distance on a map to the actual distance on the ground.
  4. gam, âm giaidanh từB1A series of musical notes spanning an octave, used to make melodies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scaleNguyên thể (infinitive)
  2. scalesSố nhiều (plural)
  3. scaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scalingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a … scaletrên quy mô…They entertain on a large scale.Họ chiêu đãi khách trên quy mô lớn.
  • scale of sthquy mô của cái gìIt was impossible to comprehend the full scale of the disaster.Không thể hiểu được toàn bộ quy mô của thảm họa.
  • at scaletrên quy mô lớnIt is vital that the product update can be delivered at scale.Việc cập nhật sản phẩm có thể được triển khai trên quy mô lớn là điều sống còn.
  • to scaleđúng tỷ lệIs this diagram to scale?Sơ đồ này có đúng tỷ lệ không?
  • scale sthleo lên cái gì
  • scale sth (from sth) (to sth)thay đổi tỷ lệ cái gì (từ cái gì) (thành cái gì)

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 12
Cái cân
  1. A device to measure mass or weight.

Ví dụ

  • .Độ lớn của một trận động đất được đo trên thang Richter mở.
  • . , , : , .Chúng ta sống đời mình trong không gian ba chiều suốt bảy mươi năm tuổi thọ định sẵn. Ấy vậy mà mọi nhánh khoa học đương đại, từ thống kê đến vũ trụ học, đều ám chỉ những quá trình vận hành ở các quy mô vượt ngoài tầm trải nghiệm của con người: một phần nghìn giây và nanomet, một niên đại và một năm ánh sáng.
  • 1:10.Bản đồ này sử dụng tỷ lệ 1:10.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscale
  2. từ tiếng Latinhscāla

Cùng gốc (doublet)scala

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscale
  2. từ tiếng Pháp cổescale
  3. từ tiếng Thượng Đức cổskala

Cùng gốc (doublet)shale

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcscale
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskál“bowl”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skēlō

AI