Dịch

scaly

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có vảy, đầy vảytính từCovered or abounding with scales.
  2. Xếp vảy, lợp vảytính từComposed of scales lying over each other.
  3. Dạng vảy, thành lớptính từResembling scales, laminae, or layers.
  4. Cá vàng vảy Nataldanh từThe scaly yellowfish (Labeobarbus natalensis).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scalyDạng gốc (base form)
  2. scaliesSố nhiều (plural)
  3. scalierSo sánh hơn (comparative)
  4. scaliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scaly clamdanh từĐồng nghĩa với fluted giant clam
scaly legsdanh từBệnh gia cầm ảnh hưởng đến chân
scaly thrushdanh từZoothera dauma, một loài tưa miệng ở Cựu Thế giới
scaly tetterdanh từBệnh vẩy nến
scaly anteaterdanh từCác loài tê tê (Manis spp.)
scaly spleenwortdanh từĐồng nghĩa với rustyback
scaly-tailed possumdanh từLoài thú có túi ở Australia thuộc loài Wyulda squamicaudata
Cameroon scaly-taildanh từLoài gặm nhấm thuộc loài Zenkerella insignis, từ Tây Trung Phi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hèn hạ
  1. Hèn hạ, đê tiệnlow, mean.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscali

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • nature's .Giống như cá chép vảy và thiên nga lông vũ, chúng ta thuộc về thế giới tự nhiên.
  • một củ có lớp vảy
  • một kẻ đê tiện

AI