scaly
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có vảy, đầy vảytính từCovered or abounding with scales.
- Xếp vảy, lợp vảytính từComposed of scales lying over each other.
- Dạng vảy, thành lớptính từResembling scales, laminae, or layers.
- Cá vàng vảy Nataldanh từThe scaly yellowfish (Labeobarbus natalensis).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scaly clamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fluted giant clam |
| scaly legsdanh từ | danh từ | Bệnh gia cầm ảnh hưởng đến chân |
| scaly thrushdanh từ | danh từ | Zoothera dauma, một loài tưa miệng ở Cựu Thế giới |
| scaly tetterdanh từ | danh từ | Bệnh vẩy nến |
| scaly anteaterdanh từ | danh từ | Các loài tê tê (Manis spp.) |
| scaly spleenwortdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rustyback |
| scaly-tailed possumdanh từ | danh từ | Loài thú có túi ở Australia thuộc loài Wyulda squamicaudata |
| Cameroon scaly-taildanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm thuộc loài Zenkerella insignis, từ Tây Trung Phi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hèn hạ
- Hèn hạ, đê tiệnlow, mean.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scalyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscali
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- nature's .Giống như cá chép vảy và thiên nga lông vũ, chúng ta thuộc về thế giới tự nhiên.
- một củ có lớp vảy
- một kẻ đê tiện