Nghĩa chính
- Có vảytính từkhông so sánh (not comparable)Covered with scales or scale-like structures.
- Đã đánh vảy, rụng vảytính từkhông so sánh (not comparable)Without scales, or with the scales removed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scaleđộng từsimple past and past participle of scale
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)scaled copyBản sao của một hình trong đó mỗi chiều dài trong bản gốc được nhân với cùng một hệ số tỷ lệscaled doveColumbina squammata, một loài chim bồ câu Nam Mỹ có đầu lông màuscaled questionCâu hỏi, thường là một phần của bảng câu hỏi, trong đó câu trả lời được chọn từ một loạt các giá trịsaw-scaled viperCác loài thuộc chi Echis của vipers cọ xát các phần cơ thể của chúng với nhau để tạo ra âm thanh cảnh báo "xèo xèo"small-scaled snakeĐồng nghĩa với inland taipanscaled quailCallipepla squamata, một loài chim cút
Ví dụ
- .Anh ấy đã leo lên ngọn núi.
- ?Bạn đã bao giờ đánh vảy cá chưa?
- .Chúng tôi đã leo lên một đỉnh núi nhọn.
Họ từ (word family)
cùng gốc scaledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha