Nghĩa chính
- Có vảy, phủ vảytính từCovered with, made of, or resembling scales; scaly.
- Thuộc xương vảytính từOf or pertaining to the squamosal bone; squamosal
- Thuộc biểu mô vảytính từOf or pertaining to an epithelium with cells that are wider than their height (flat and scale-like).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squamousDạng gốc (base form)
- more squamousSo sánh hơn (comparative)
- most squamousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squamous suturedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với squamosal suture |
| simple squamous epitheliumdanh từ | danh từ | Lớp tế bào đa giác, dẹt tiếp xúc với lớp đáy của biểu mô, thường có tính thấm và xuất hiện ở những nơi các phân tử nhỏ cần nhanh chóng đi qua màng thông qua quá trình lọc hoặc khuếch tán |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisquamous
- từ tiếng Latinhsquāmōsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Chúng tôi trải giấy lên phần sàn ít vảy nhất và nằm xuống; mùi hôi ở sát mặt đất không quá tệ.
- - - - octopus-eyed - semi-amorphous - - - !Tôi có thể gọi nó là khổng lồ - có xúc tu - có vòi - mắt bạch tuộc - bán vô định hình - dẻo - một phần có vảy và một phần có nếp nhăn - hãi quá!