furfuraceous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được làm từ cámtính từkhông so sánh (not comparable)Made of bran.
- Giống cám; có hoặc đặc trưng bởi các vảy nhỏ giống như cám hoặc gàutính từkhông so sánh (not comparable)Resembling bran; having or characterised by small flakes that resemble bran or dandruff.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| furfuraceous desquamation | Chưa có nghĩa | |
| furfuraceous cretinism | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfurfur“bran”
Ví dụ
- , .
- , , , , , , , .