Dịch

branny

tính từ (adjective)
/ˈbɹæni/

Nghĩa chính

  1. Đầy đủ hoặc giống như cámtính từFull of or resembling bran.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brannyDạng gốc (base form)
  2. brannierSo sánh hơn (comparative)
  3. branniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

branny desquamationdanh từĐồng nghĩa với defurfuration

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , / ; / / .

AI