Dịch

scurf

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bệnh ngoài dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skin disease.
  2. Các vảy da bong ra do bệnh ngoài dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The flakes of skin that fall off as a result of a skin disease.
  3. Các sự hình thành lớp vỏ trên da hoặc nói chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any crust-like formations on the skin, or in general.
  4. Các hôi còn lại của bất cứ điều gì tuân thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The foul remains of anything adherent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scurfDạng gốc (base form)
  2. scurfsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sea scurfdanh từCác loài bryozoan tạo thành các mảng san hô tròn hoặc không đều trên đá, rong biển, v.v
silver scurfdanh từBệnh bề mặt khoai tây do nấm Helminthosporium solani gây ra
scurfy peadanh từĐồng nghĩa với prairie turnip

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Các vảy màng nhỏ trên bề mặt của một số lá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Các vảy màng nhỏ trên bề mặt của một số lá, như ở chân ngỗngMinute membranous scales on the surface of some leaves, as in the goosefoot.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổscurf
  2. từ tiếng German nguyên thủy*skurf-“to gnaw”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)ker-“to cut off, sever; to divide, separate”

Ví dụ

  • ,

AI