scurf
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bệnh ngoài dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skin disease.
- Các vảy da bong ra do bệnh ngoài dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The flakes of skin that fall off as a result of a skin disease.
- Các sự hình thành lớp vỏ trên da hoặc nói chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any crust-like formations on the skin, or in general.
- Các hôi còn lại của bất cứ điều gì tuân thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The foul remains of anything adherent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scurfDạng gốc (base form)
- scurfsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea scurfdanh từ | danh từ | Các loài bryozoan tạo thành các mảng san hô tròn hoặc không đều trên đá, rong biển, v.v |
| silver scurfdanh từ | danh từ | Bệnh bề mặt khoai tây do nấm Helminthosporium solani gây ra |
| scurfy peadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prairie turnip |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Các vảy màng nhỏ trên bề mặt của một số lá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Các vảy màng nhỏ trên bề mặt của một số lá, như ở chân ngỗngMinute membranous scales on the surface of some leaves, as in the goosefoot.
Họ từ (word family)
cùng gốc scurfNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổscurf
- từ tiếng German nguyên thủy*skurf-“to gnaw”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)ker-“to cut off, sever; to divide, separate”
Ví dụ
- ,