Dịch

scum

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lớp vángdanh từkhông đếm được (uncountable)A layer of impurities that accumulates at the surface of a liquid (especially molten metal or water).
  2. Tảo xanhdanh từkhông đếm được (uncountable)A greenish water vegetation (such as algae), usually found floating on the surface of ponds
  3. Lớp nước trên bể thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The topmost liquid layer of a cesspool or septic tank.
  4. Làm sạch lớp bãđộng từTo remove the layer of scum from (a liquid etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scumNguyên thể (infinitive)
  2. scumsSố nhiều (plural)
  3. scummedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scummingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Tinh dịch
  1. không đếm được (uncountable)Semen.

Ví dụ

  • , .Họ xông vào các cuộc họp do những người đáng kính tổ chức; rồi những người đáng kính biến mất. Việc họ rút lui là hoàn toàn do sự vui thích của chính họ.
  • .Trong quá trình luyện kim, lớp váng nổi lên bề mặt rồi thợ luyện kim sẽ lấy đi.
  • , , , “, , ’ .”Phần lớn các thành viên bị lẫn vào đống cặn bã của thời kỳ cách mạng trước đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tinh dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscum
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạischūme“foam”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*scūm

AI