Dịch

pig

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Con lợndanh từđếm được (countable)Any of several mammalian species of the family Suidae, having cloven hooves, bristles and a snout adapted for digging; especially the domesticated animal Sus domesticus.
  2. Lợn con, heo condanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A young swine, a piglet (contrasted with a hog, an adult swine).
  3. Thịt lợn, thịt heodanh từkhông đếm được (uncountable)The edible meat of such an animal; pork.
  4. Đẻ lợn conđộng từTo give birth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pigNguyên thể (infinitive)
  2. pigsSố nhiều (plural)
  3. piggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pig sthăn sạch cái gìI had a whole box of chocolates and pigged the lot!Tôi ăn hết cả hộp sô-cô-la!
  • pig yourself (on sth)ăn ngấu nghiến (cái gì)Don't give me cakes—I'll just pig myself.Đừng cho tôi bánh—tôi sẽ ăn ngấu nghiến mất.

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 4
Màu hồng phấn
  1. A light pinkish-red colour, like that of a pig (also called pig pink).

Ví dụ

  • .Người đàn ông nuôi một chuồng hai con lợn và cho chúng ăn đủ thứ từ cà rốt đến bắp cải.
  • , . […] .Lợn cai sữa lớn thành lợn giống vỗ béo, rồi lợn giống vỗ béo thành lợn thịt. Sau cùng mục đích của hầu hết đàn lợn là đem giết mổ để lấy thịt và các sản phẩm khác.
  • ( , ) […]Dạo gần đây trên phố xuất hiện nhiều màu hồng ánh kim loại (kiểu màu hồng nhạt như da lợn, và y hệt màu cuốn nhật ký tôi đang viết) […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người béo phì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipigge“pig, piglet”
  2. từ tiếng Anh cổ*picga
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*puk

AI