Dịch

police

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. cảnh sát, công an, lực lượng cảnh sátdanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)thường dùng số nhiều (usually plural)an official organization responsible for keeping public order and enforcing the law
  2. tuần tra, giữ trật tựđộng từB2ngoại động từ (transitive)to control an area or event by keeping order and enforcing the law
  3. kiểm soát, giám sátđộng từB2ngoại động từ (transitive)to make sure that a particular set of rules or standards is obeyed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. policeNguyên thể (infinitive)
  2. policesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. policedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. policingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • police sthtuần tra cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Người săm soi
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Người săm soi, cảnh sát quy chuẩnPeople who try to enforce norms or standards as if granted authority similar to the police.

Ví dụ

  • .Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này.
  • Sheriff's , .Sở Cảnh sát Hạt Cook có quyền tài phán trên phần lớn Chicago nhưng tập trung vào khu vực chưa hợp nhất và các nhiệm vụ như áp giải tù nhân, để lại phần còn lại cho Sở Cảnh sát Chicago.
  • , , .Trên danh nghĩa, Scotland Yard chỉ là lực lượng cảnh sát vùng Đại London nhưng do tầm quan trọng, họ có thẩm quyền đặc biệt đối với một số loại tội phạm trên toàn Vương quốc Anh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipolice
  2. từ tiếng Latinhpolītīa“state, government”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπολιτείαpoliteía

Cùng gốc (doublet)policypolispolity

AI