Nghĩa chính
- Sen đầm, hiến binhdanh từA military body charged with police duties among the civilian population.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gendarmerieDạng gốc (base form)
- gendarmeriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgendarmerie
Ví dụ
- . .Chúng ta phải bảo vệ nó cho đến khi lực lượng hiến binh xuất hiện. Hãy bám theo tôi.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha