Dịch

politics

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chính trịdanh từB1đếm được (countable)activities related to managing a government, organization, or movement.
  2. quan điểm chính trị, chính kiếndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a person's political beliefs or opinions.
  3. nghề chính trịdanh từB2đếm được (countable)the profession of conducting political affairs.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in politicstrong chính trịShe is aiming for a career in politics.Cô ấy hướng tới sự nghiệp trong chính trị.
  • the politics of sthchính trị của cái gìthe politics of identity/race/genderchính trị bản sắc/chủng giới/giới tính

Cụm từ (phrase)

local politicsChính trị địa phương
national politicsChính trị quốc gia
politics of the dayChính trị thời sự
career in politicsSự nghiệp trong lĩnh vực chính trị
enter politicsBước vào chính trường
talk politicsNói chuyện chính trị
office politicsdanh từHành động và hành vi được sử dụng để đạt được hoặc bảo vệ địa vị hoặc nguồn lực trong một tổ chức
identity politicsdanh từChính trị bản sắc

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thủ đoạn chính trị
  1. không đếm được (uncountable)Political maneuvers or diplomacy between people, groups, or organizations, especially involving power, standing, influence or conflict.

Ví dụ

  • .Quan điểm chính trị của họ thể hiện rõ qua miếng dán trên xe.
  • .Anh ấy đã chọn con đường chính trị.
  • ; . . , . .Chẳng có sự ổn định nào cả, chỉ toàn là thủ đoạn chính trị. Nền Cộng hòa không còn như xưa nữa. Thượng viện đầy rẫy những đại biểu tham lam, tranh cãi. Chẳng ai quan tâm đến lợi ích chung.

AI