política
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/poˈlitika/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chính trịdanh từA1activities associated with running a government or organisation
- chính sách, đường lốidanh từB1a formal plan or set of principles agreed on by a government or organization
- nữ chính trị giadanh từB1a woman who is actively involved in politics or holds a public office
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- políticaDạng gốc (base form)
- políticasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciencia política | Khoa học chính trị | |
| economía política | Kinh tế chính trị | |
| representación política | Đại diện chính trị | |
| nieta política | Cháu gái riêng | |
| corrección política | Sự đúng đắn về mặt chính trị | |
| caricatura política | Phim hoạt hình chính trị | |
| política de avestruz | Chính sách đà điểu | |
| hija política | Con dâu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của político
- feminine singular of político
Họ từ (word family)
cùng gốc políticaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có đời sống cá nhân tách rời khỏi chính trị không?
- .Chị gái tôi không thường xuyên nói về chính trị.
- .Họ không thích bàn tán về chính trị.