Dịch

política

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/poˈlitika/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chính trịdanh từA1activities associated with running a government or organisation
  2. chính sách, đường lốidanh từB1a formal plan or set of principles agreed on by a government or organization
  3. nữ chính trị giadanh từB1a woman who is actively involved in politics or holds a public office

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. políticaDạng gốc (base form)
  2. políticasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ciencia políticaKhoa học chính trị
economía políticaKinh tế chính trị
representación políticaĐại diện chính trị
nieta políticaCháu gái riêng
corrección políticaSự đúng đắn về mặt chính trị
caricatura políticaPhim hoạt hình chính trị
política de avestruzChính sách đà điểu
hija políticaCon dâu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của político
  1. feminine singular of político

Họ từ (word family)

cùng gốc política

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có đời sống cá nhân tách rời khỏi chính trị không?
  • .Chị gái tôi không thường xuyên nói về chính trị.
  • .Họ không thích bàn tán về chính trị.

AI