político
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/poˈlitiko/nguồn
Nghĩa chính
- thuộc chính trị, về chính trịtính từB1Related to government, political parties, or public affairs.
- chính trị gia, nhà chính trịdanh từB1A person who is active in politics.
- nhà vợ/chồng, bên vợ/chồngtính từB2Relating to a relative by marriage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derecho político | Quyền chính trị | |
| nieto político | Cháu riêng | |
| abuelo político | Ông nội vợ (ông nội của vợ/chồng) | |
| delito político | Tội phạm chính trị | |
| político-económico | Kinh tế chính trị | |
| buró político | Bộ chính trị | |
| tío político | Chú rể, bác rể | |
| mapa político | Bản đồ chính trị |
Ví dụ
- .Báo chí đã đưa tin về cái chết của chính trị gia đó.
- .Chính trị gia đó là tàn tích của thời quá vãng.
- .Hắn đã hối lộ chính trị gia đó một khoản tiền lớn.
Họ từ (word family)
cùng gốc políticoTừ liên quan (related word)