Dịch

polity

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɒl.ɪ.ti/US/ˈpɑ.lə.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chính thểdanh từkhông đếm được (uncountable)Organizational structure and governance, especially of a state or a religion.
  2. Nhà nước, tổ chứcdanh từđếm được (countable)A politically organized unit, especially a nation of people, a class or ingroup that governs it, or the state ruled thereby.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polityDạng gốc (base form)
  2. politiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ancient polityChính thể cổ đại
democratic polityChính thể dân chủ
stable polityChính thể ổn định
divine politydanh từChính phủ hoặc hệ thống quản trị (đặc biệt là nhà thờ) được cho là do Chúa thiết lập

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipolitie
  2. từ tiếng Latinhpolītīa
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπολιτείαpoliteía“polity, policy, the state”

Cùng gốc (doublet)policepolicypolis

Ví dụ

  • 17th-century .Chính thể giáo hội là một chủ đề tranh chấp gay gắt ở Anh thế kỷ 17.
  • .Các nhà nước mới xuất hiện ở Châu Âu sau sự sụp đổ của Đế chế La Mã.
  • .Chính thể Maratha bao gồm một liên bang phi tập trung gồm các quốc gia khác nhau.

AI