Dịch

politic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khôn khéo, thận trọngtính từShrewd, prudent and expedient; showing policy.
  2. Kín đáo, ngoại giaotính từDiscreet and diplomatic.
  3. Xảo quyệt, mưu môtính từArtful, crafty or cunning.
  4. Quan điểm chính trịdanh từA politics; a set of political beliefs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. politicDạng gốc (base form)
  2. more politicSo sánh hơn (comparative)
  3. most politicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

body politicdanh từCơ quan tập thể của một quốc gia hoặc nhà nước được tổ chức về mặt chính trị

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Thuộc chính trị
  1. Of or relating to polity, or civil government; political.

Ví dụ

  • "" .Nhưng các nhà vận động ở Florida cáo buộc ông đã làm ngơ trước các vấn đề thực tế bằng sự xuất hiện có tính toán trước ủy ban.
  • , , / , , ; […]Cung kính, sẵn sàng giúp ích, / Khôn ngoan, thận trọng và tỉ mỉ; […]
  • [] hắn cùng với thần dân của mình tạo thành một thể thống nhất chính trị mà chính hắn là người đứng đầu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khôn ngoan

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipolitique
  2. từ tiếng Latinhpolīticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπολιτικόςpolitikós

Cùng gốc (doublet)politico

động từ

Tạo ngược từ politicking

AI