Dịch

expedient

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thích hợp, thuận tiệntính từSuitable to effect some desired end or the purpose intended.
  2. Lợi trước mắt, tạm thờitính từAffording short-term benefit, often at the expense of the long-term.
  3. Vụ lợi, vị kỷtính từGoverned by self-interest, often short-term self-interest.
  4. Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)danh từA method or means for achieving a particular result, especially when direct or efficient; a resource.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expedientDạng gốc (base form)
  2. expedientsSố nhiều (plural)
  3. more expedientSo sánh hơn (comparative)
  4. most expedientSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhanh chóng
  1. Nhanh chóng, mau lẹExpeditious, quick, rapid.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexpedient
  2. từ tiếng Pháp cổexpedient
  3. từ tiếng Latinhexpediens

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Hầu hết mọi người, khi đối mặt với một quyết định, sẽ chọn phương án thuận tiện nhất.
  • .Chính phủ đã chuyển đổi một cách chậm rãi nhưng tích cực từ đường lối tích cực tuân theo các kế hoạch và chính sách sang đường lối phản công dễ dàng và thiết thực hơn.
  • , , ; .Nhưng tính vụ lợi, theo nghĩa đối lập với Chính nghĩa, thường có nghĩa là điều thuận lợi cho lợi ích riêng của chính tác nhân; chẳng hạn như khi một bộ trưởng hy sinh lợi ích đất nước để giữ ghế của mình.

AI