Nghĩa chính
- Đáng khát khaotính từWorthy to be desired; pleasing; agreeable.
- Quyến rũ, gợi cảmtính từSexually attractive.
- Thứ đáng thèm muốn, món đồ ao ướcdanh từA thing that people want; something that is desirable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desirableDạng gốc (base form)
- desirablesSố nhiều (plural)
- more desirableSo sánh hơn (comparative)
- most desirableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- It is desirable that…điều đáng mong là…It is desirable that interest rates should be reduced.điều đáng mong là lãi suất nên được giảm xuống.
- It is desirable (for sb) (to do sth)(ai) nên làm gì, là điều đáng mong (cho ai)It is no longer desirable for such young children to take formal written tests.việc trẻ nhỏ như vậy làm các bài kiểm tra viết chính thức không còn là điều đáng mong nữa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desirable feature | Đặc tính mong muốn | |
| desirable location | Vị trí lý tưởng | |
| desirable outcome | Kết quả mong đợi | |
| highly desirable | Rất đáng mong muốn | |
| socially desirable | Hợp chuẩn mực xã hội | |
| desirable trait | Đặc tính đáng mong muốn |
Họ từ (word family)
cùng gốc desirableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Từ lâu người ta đã nhận thấy rằng việc tách biệt hoàn toàn quyền kiểm soát các dịch vụ tương ứng do hai doanh nghiệp cung cấp, cũng như hệ thống điện, tín hiệu và đường ray liên quan đến mỗi bên, là điều đáng mong muốn.
- , , .Cô Moneypenny quyến rũ, viên thư ký riêng đầy quyền lực của M, trao cho anh một nụ cười khích lệ và anh bước qua cánh cửa đôi.
- .Có rất nhiều món đồ đáng thèm muốn được trưng bày trong tủ kính.