deseable
B2tính từ (adjective)
/deseˈable/
Nghĩa chính
- Đáng khao khát, đáng mong muốntính từdesirable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deseableDạng gốc (base form)
- deseablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cualidades deseables | Phẩm chất mong muốn | |
| resultado deseable | Kết quả đáng mong đợi |
Ví dụ
- , .Cạnh tranh chỉ đáng mong muốn khi mang lại cải thiện chung, không phải tranh chấp tầm thường và vô nghĩa.
- .Điều đáng mong muốn không phải lúc nào cũng có thể thực hiện.
- .Sẽ đáng mong muốn nếu công chúng hiểu rõ hơn lịch sử của Piedad.
Họ từ (word family)
cùng gốc deseableNgôn ngữ khác
Tiếng Anh