indeseable
B2tính từ (adjective)
/indeseˈable/
Nghĩa chính
- Không mong muốn, không được hoan nghênhtính từundesirable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indeseableDạng gốc (base form)
- indeseablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc indeseableVí dụ
- .Chúng tôi không nghĩ có cách nào hiệu quả để làm giảm các tác dụng phụ không mong muốn.
- .Cứ hễ đi với cậu là mình lại rơi vào tình huống khó xử hoặc chẳng ai mong muốn.
- Ettore .Ettore đi cùng với những kẻ không ra gì.