Dịch

indeseable

B2tính từ (adjective)
/indeseˈable/

Nghĩa chính

  1. Không mong muốn, không được hoan nghênhtính từundesirable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indeseableDạng gốc (base form)
  2. indeseablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc indeseable

Ví dụ

  • .Chúng tôi không nghĩ có cách nào hiệu quả để làm giảm các tác dụng phụ không mong muốn.
  • .Cứ hễ đi với cậu là mình lại rơi vào tình huống khó xử hoặc chẳng ai mong muốn.
  • Ettore .Ettore đi cùng với những kẻ không ra gì.

AI