Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deseablemente
trạng từ
(adverb)
/deseˌableˈmente/
Nghĩa chính
1
Một cách đáng khao khát
trạng từ
desirably
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
desirably
Khêu gợi, đáng khao khát
Ví dụ
Lo
único
que
queda
es
el
punto
ciego
de
la
política
venezolana
y
continental
actual
:
cómo
producir
la
transición
y
que
el
régimen
de
Maduro
sea
sustituido
de
manera
deseablemente
pacífica
,
para
dar
inicio
a
la
recuperación
de
la
libertad
y
la
reconstrucción
del
país
.
AI
1
Một cách đáng khao khát
1
Một cách đáng khao khát
1
Một cách đáng khao khát