Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giục giã, xúc tiến, đẩy nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To accelerate the progress of.
- Giải quyết nhanh, làm nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To perform (a task) fast and efficiently.
- Làm nhiệm vụ xúc tiếnđộng từTo perform the duties of an expediter.
- Thông thoáng, không cản trởtính từFree of impediment; unimpeded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expediteNguyên thể (infinitive)
- expeditesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- expeditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- expeditingPhân từ I (present participle)
- more expediteSo sánh hơn (comparative)
- most expediteSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- expedite sthxúc tiến việc gì, làm cho cái gì nhanh hơn
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Giải phóng
- ngoại động từ (transitive)Giải phóng, làm tự doTo free from impediment; to release or set at liberty.
Ví dụ
- […] , , , running-in - .[...] hơn nữa, có những thời điểm căng thẳng mà để đẩy nhanh việc giao hàng, xe có thể được lái trong thời gian lẽ ra là chạy rốt-đa với tốc độ gây hại cho chúng - và cả trên những quãng đường dài nữa.
- […] […][...] làm cho con đường bằng phẳng và thông thoáng [...]
- […] nhanh nhẹn và khẩn trương [...] trong hoạt động của nó
Họ từ (word family)
cùng gốc expediteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexpedītus“unimpeded, unfettered”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha