Dịch

expedite

C1TOEICđộng từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈɛk.spəˌdaɪt/US/ˈɛk.spɪˌdaɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giục giã, xúc tiến, đẩy nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To accelerate the progress of.
  2. Giải quyết nhanh, làm nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To perform (a task) fast and efficiently.
  3. Làm nhiệm vụ xúc tiếnđộng từTo perform the duties of an expediter.
  4. Thông thoáng, không cản trởtính từFree of impediment; unimpeded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expediteNguyên thể (infinitive)
  2. expeditesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. expeditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. expeditingPhân từ I (present participle)
  5. more expediteSo sánh hơn (comparative)
  6. most expediteSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • expedite sthxúc tiến việc gì, làm cho cái gì nhanh hơn

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Giải phóng
  1. ngoại động từ (transitive)Giải phóng, làm tự doTo free from impediment; to release or set at liberty.

Ví dụ

  • […] , , , running-in - .[...] hơn nữa, có những thời điểm căng thẳng mà để đẩy nhanh việc giao hàng, xe có thể được lái trong thời gian lẽ ra là chạy rốt-đa với tốc độ gây hại cho chúng - và cả trên những quãng đường dài nữa.
  • […] […][...] làm cho con đường bằng phẳng và thông thoáng [...]
  • […] nhanh nhẹn và khẩn trương [...] trong hoạt động của nó

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexpedītus“unimpeded, unfettered”

Ngôn ngữ khác

AI