Dịch

fast track

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈfæst ˈtɹæk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiến trình nhanhdanh từA racetrack with optimum conditions for high speeds
  2. Đường sắt dành cho tàu tốc hànhdanh từA railroad for express trains.
  3. Phương pháp hoặc con đường nhanh nhất hoặc trực tiếp nhấtdanh từThe quickest or most direct method or path.
  4. Tiến triển một cái gì đó với tốc độ nhanh chóng bất thườngđộng từTo progress something with unusual rapidity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fast trackNguyên thể (infinitive)
  2. fast tracksSố nhiều (plural)
  3. fast trackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fast trackingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình huống áp lực cao hoặc cạnh tranh gay gắt
  1. Tình huống áp lực cao hoặc cạnh tranh gay gắt, đặc biệt là tình huống có đặc điểm là thăng tiến nhanh chóngA high-pressure or intensely competitive situation, particularly one characterised by rapid advancement.

Ví dụ

  • Microsoft's .
  • fast-tracked .
  • “ we’re ,” . “ .”

AI