Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tăng tốcđộng từngoại động từ (transitive)To cause to move faster; to quicken the motion of; to add to the speed of.
- Thúc đẩy, đẩy nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To quicken the natural or ordinary progression or process of.
- Gia tốc, làm thay đổi vận tốcđộng từngoại động từ (transitive)To cause a change of velocity.
- Đẩy sớm, giục gấpđộng từngoại động từ (transitive)To hasten, as the occurrence of an event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accelerateNguyên thể (infinitive)
- acceleratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- acceleratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- acceleratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- accelerate sththúc đẩy cái gìExposure to the sun can accelerate the ageing process.Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời có thể đẩy nhanh quá trình lão hóa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accelerate development | Thúc đẩy sự phát triển | |
| accelerate economic growth | Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế | |
| accelerate the process | Đẩy nhanh quá trình | |
| rapidly accelerate | Tăng tốc nhanh chóng | |
| post-accelerateđộng từ | động từ | Tăng tốc (một electron hoặc hạt hạ nguyên tử khác) sau khi nó bị lệch trong từ trường |
| accelerated ageingdanh từ | danh từ | Thử nghiệm sử dụng các điều kiện khắc nghiệt hơn (ví dụ: nhiệt độ, độ ẩm, v.v.) để tăng tốc quá trình lão hóa thông thường của một vật phẩm nhằm xem tác động lâu dài lên nó trong khoảng thời gian ngắn hơn |
| accelerated dragondanh từ | danh từ | Biến thể của khai cuộc Phòng thủ Sicilia trong đó quân đen chơi g6 ở nước đi thứ tư, cho phép quân tượng được kết hôn với Bg7 |
| accelerated motiondanh từ | danh từ | Chuyển động với vận tốc tăng dần |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Cho học vượt
- ngoại động từ (transitive)To enable a student to finish a course of study in less than normal time.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc accelerateNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ acceleration
- mượn từ tiếng Latinhaccelerātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy phải đẩy nhanh tiến độ làm việc để kịp thời hạn.
- đẩy sớm giờ khởi hành của chúng tôi
- ... , , , , ....chỉ cần hiểu biết chung về định nghĩa chuyển động, và phân biệt giữa chuyển động tự nhiên với cưỡng bức, đều đặn với nhanh dần, cùng những khái niệm tương tự là đủ.