accelerated ageing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thử nghiệm sử dụng các điều kiện khắc nghiệt hơn (ví dụ: nhiệt độ, độ ẩm, v.v.) để tăng tốc quá trình lão hóa thông thường của một vật phẩm nhằm xem tác động lâu dài lên nó trong khoảng thời gian ngắn hơndanh từkhông đếm được (uncountable)A test that uses aggravated conditions (e.g. heat, humidity etc.) to speed up the normal ageing process of an item to see the long-term effects on it within a shorter period of time.