Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unaccelerate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hoàn tác hoặc đảo ngược việc tăng tốc của
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To undo or reverse the acceleration of
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
accelerate
Ví dụ
Can
the
bankruptcy
judge
undo
this
and
"
unaccelerate
"
the
mortgage
debt
?
Once
a
loan
is
accelerated
,
it's
almost
impossible
to
get
the
lender
to
"
unaccelerate
"
and
reinstate
your
old
loan
.
AI
1
Hoàn tác hoặc đảo ngược việc tăng tốc của
1
Hoàn tác hoặc đảo ngược việc tăng tốc của
1
Hoàn tác hoặc đảo ngược việc tăng tốc của