Dịch

speed

A2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. tốc độdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rate at which something moves, especially the distance traveled in a given time.
  2. tăng tốc, đẩy nhanhđộng từA2ngoại động từ (transitive)To make a process or activity happen more quickly.
  3. chạy nhanh, phóng nhanhđộng từB1nội động từ (intransitive)To move or travel quickly.
  4. chạy quá tốc độ, vượt tốc độđộng từB1nội động từ (intransitive)To drive faster than the legal speed limit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. speedNguyên thể (infinitive)
  2. speedsSố nhiều (plural)
  3. sped (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. speededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. speedingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at … speedvới tốc độ …at high/low/full/top speedvới tốc độ cao/thấp/tối đa/tốc độ cao nhất
  • speed of sthtốc độ của cái gìtravelling at the speed of light/sounddi chuyển với tốc độ ánh sáng/âm thanh
  • at a speedvới một tốc độThis course is designed so that students can progress at their own speed.Khóa học này được thiết kế để sinh viên có thể tiến bộ theo tốc độ riêng của mình.
  • at speedvới tốc độ caoA car flashed past them at speed.Một chiếc xe lao vọt qua họ với tốc độ cao.
  • speed sb/sth + adv./prep.chở ai/cái gì + adv./prep.
  • speed sthlàm cái gì nhanh hơn

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 8
Chất kích thích amphetamine
  1. không đếm được (uncountable)Chất kích thích amphetamine, ma túy đáAmphetamine or any amphetamine-based drug (especially methamphetamine) used as a stimulant, especially illegally.

Ví dụ

  • .Chúng tôi trông thấy xe ô tô của đội tuần tra phóng nhanh hết tốc độ.
  • don’t . ’ , I’m . .Tôi thậm chí chẳng thích ma túy đá. Cũng được nếu cậu muốn thức suốt ba ngày để dọn phòng, nhưng tôi không chịu nổi cảnh thiếu ngủ. Nó chỉ làm tôi thêm bồn chồn hoảng loạn.
  • , .Chúng ta có thể ra bờ biển vào tuần tới, hoặc đến nơi khác nếu cậu không thích kiểu đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất kích thích amphetamine
Tốc độ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisped“prosperity, good luck, quickness, success”
  2. từ tiếng Anh cổspēd“success”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spōdi“prosperity, success”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispeden
  2. từ tiếng Anh cổspēdan“to speed, prosper, succeed, have success”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spōdijan“to succeed”

AI