Dịch

glass

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. thủy tinhdanh từA1không đếm được (uncountable)Transparent solid material made from melted silica sand.
  2. cốc, lydanh từA1đếm được (countable)A drinking vessel, often made of glass or similar material.
  3. cốc, lydanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of liquid contained in a drinking vessel.
  4. gươngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reflective surface, usually a flat piece of glass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glassNguyên thể (infinitive)
  2. glassesSố nhiều (plural)
  3. glassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glassingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under glasstrong nhà kínhThe vegetables are grown under glass.Rau được trồng trong nhà kính.
  • glass of sthly cái gìa glass of wine/watermột ly rượu/nước
  • glass sbđánh ai bằng ly

Cụm từ (phrase)

a glass of somethingMột ly thứ gì đó
broken glassMảnh kính vỡ
magnifying glassdanh từKính lúp, kiếng lúp
pair of glassesdanh từCặp kính đeo mắt
stained glassdanh từKính màu ghép
wine glassdanh từLy rượu vang
a glass of waterMột cốc nước
glass bottledanh từChai thủy tinh

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 10
Kính lúp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A magnifying glass or loupe.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglas
  2. từ tiếng Anh cổglæs
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glas

Ví dụ

  • .Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.
  • ?Bạn có muốn một ly rượu vang không?
  • .Có nửa ly sữa trong mỗi pound sô-cô-la chúng ta sản xuất.

AI