Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- thủy tinhdanh từA1không đếm được (uncountable)Transparent solid material made from melted silica sand.
- cốc, lydanh từA1đếm được (countable)A drinking vessel, often made of glass or similar material.
- cốc, lydanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of liquid contained in a drinking vessel.
- gươngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reflective surface, usually a flat piece of glass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under glasstrong nhà kínhThe vegetables are grown under glass.Rau được trồng trong nhà kính.
- glass of sthly cái gìa glass of wine/watermột ly rượu/nước
- glass sbđánh ai bằng ly
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a glass of something | Một ly thứ gì đó | |
| broken glass | Mảnh kính vỡ | |
| magnifying glassdanh từ | danh từ | Kính lúp, kiếng lúp |
| pair of glassesdanh từ | danh từ | Cặp kính đeo mắt |
| stained glassdanh từ | danh từ | Kính màu ghép |
| wine glassdanh từ | danh từ | Ly rượu vang |
| a glass of water | Một cốc nước | |
| glass bottledanh từ | danh từ | Chai thủy tinh |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 10
Kính lúp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A magnifying glass or loupe.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc glassNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiglas
- từ tiếng Anh cổglæs
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*glas
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.
- ?Bạn có muốn một ly rượu vang không?
- .Có nửa ly sữa trong mỗi pound sô-cô-la chúng ta sản xuất.