Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wine glass
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
aɪ
n
ɡ
l
æ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ly rượu vang
danh từ
A glass vessel, normally with a stem, from which wine is drunk.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wine glass
Dạng gốc
(base form)
wine glass
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
took
a
drink
from
his
wine
glass
.
The
wine
glass
has
poison
in
it
.
Tom
held
up
his
wine
glass
for
a
toast
.
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wine glass
wine
glassful
Nhiều như một ly rượu sẽ giữ
danh từ
Từ liên quan
(related word)
goblet
flute
AI
1
Ly rượu vang
1
Ly rượu vang
1
Ly rượu vang