Nghĩa chính
- Ly có chân, cốc nhỏ có chândanh từA drinking vessel with a foot and stem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gobletDạng gốc (base form)
- gobletsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goblet celldanh từ | danh từ | Tế bào chế tiết hình cột được tìm thấy trong biểu mô của đường hô hấp và đường ruột tiết ra các thành phần chính của chất nhầy |
| goblet drumdanh từ | danh từ | Trống (màng) có thân hình chiếc cốc, thường có một đầu |
| goblet wormdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với entoproct |
| goblet squatdanh từ | danh từ | Động tác squat được thực hiện trong khi giữ một chiếc chuông ấm bên cạnh ngực và bụng bằng cả hai tay |
Ví dụ
- . !Không ai còn sót lại để vung rìu chiến lên trời cao. Sẽ không một ai còn uống từ chiếc cốc vàng này nữa!
- .Anh ấy nhấp một ngụm từ chiếc ly có chân.
- .Chiếc ly có chân làm bằng bạc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gobletNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigoblet
- từ tiếng Pháp cổgobellet