Dịch

goblet

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ly có chân, cốc nhỏ có chândanh từA drinking vessel with a foot and stem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gobletDạng gốc (base form)
  2. gobletsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

goblet celldanh từTế bào chế tiết hình cột được tìm thấy trong biểu mô của đường hô hấp và đường ruột tiết ra các thành phần chính của chất nhầy
goblet drumdanh từTrống (màng) có thân hình chiếc cốc, thường có một đầu
goblet wormdanh từĐồng nghĩa với entoproct
goblet squatdanh từĐộng tác squat được thực hiện trong khi giữ một chiếc chuông ấm bên cạnh ngực và bụng bằng cả hai tay

Ví dụ

  • . !Không ai còn sót lại để vung rìu chiến lên trời cao. Sẽ không một ai còn uống từ chiếc cốc vàng này nữa!
  • .Anh ấy nhấp một ngụm từ chiếc ly có chân.
  • .Chiếc ly có chân làm bằng bạc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigoblet
  2. từ tiếng Pháp cổgobellet

AI