Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gobleted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang trí bằng những chiếc cốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Adorned with goblets.
Nguồn gốc
(etymology)
goblet
+
-ed
Ví dụ
And
I
noticed
that
there
was
a
space
at
the
table
between
the
five
gobleted
places
and
those
of
the
other
six
;
moreover
,
there
were
only
three
chairs
,
the
other
seats
having
no
backs
.
AI
1
Được trang trí bằng những chiếc cốc
1
Được trang trí bằng những chiếc cốc
1
Được trang trí bằng những chiếc cốc