Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Ống sáodanh từA woodwind instrument consisting of a tube with a row of holes that produce sound through vibrations caused by air blown across the edge of the holes, often tuned by plugging one or more holes with a finger; the Western concert flute, a transverse side-blown flute of European origin.
- Sáodanh từA recorder, also a woodwind instrument.
- Ly uống sâm panh, ly flutedanh từA glass with a long, narrow bowl and a long stem, used for drinking wine, especially champagne.
- Thổi sáođộng từnội động từ (intransitive)To play on a flute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- champagne flutecốc thủy tinh cao dùng uống rượu sâm banh
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)champagne fluteLy uống sâm-panhplay the fluteThổi sáopan fluteKèn, một loại nhạc cụ chơi bằng miệng, bao gồm các ống được sắp xếp theo thứ tự chiều dàiIrish fluteCây sáo gỗ dùng để chơi nhạc truyền thống của Irelanden fluteVới một số hoặc tất cả các khẩu pháo của cô ấy đã bị loại bỏskin fluteDương vật
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Rãnh dọc
- Rãnh dọc, đường rãnhA lengthwise groove, such as one of the lengthwise grooves on a classical column, or a groove on a cutting tool (such as a drill bit, endmill, or reamer), which helps to form both a cutting edge and a channel through which chips can escape.
Ví dụ
- , .Nhóm biểu diễn đánh những chiếc trống khổng lồ đặt trên cao, cùng với sáo và đàn tranh kiểu koto.
- , . , , . , . .Peggy bảo: Đây là ly sâm panh. Jamie đáp: Không, ý tôi là mấy cái ly cao cơ. Peggy nói: Anh đang nghĩ đến ly flute rồi. Mấy cái này là ly coupe.
- . .Lớp cỏ xanh mịn như nhung dưới chân. Lũ chim hét cất tiếng hót véo von trong lùm cây phỉ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fluteNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha