flauta
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈflauta/nguồn
Nghĩa chính
- Sáodanh từflute
- Bánh flauta, bánh taco cuộn chiêndanh từa type of fried cylindrical tortilla or taco
- Bánh mì quedanh từbaguette (long thin loaf of bread)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flautaDạng gốc (base form)
- flautasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flauta de madera | Sáo gỗ | |
| flauta de metal | Sáo kim loại | |
| flauta de pico | Sáo dọc | |
| flauta dulce | Sáo dọc | |
| flauta travesera | Sáo ngang | |
| tocar la flauta | Chơi sáo | |
| la flautathán từ | thán từ | Chết tiệt!; gạch ngang!; cây vĩ cầm |
| pan flautadanh từ | danh từ | Ổ bánh mì dài và hẹp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flautaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc sáo mà nhạc sĩ sở hữu bị bùa chú
- ¡ !Mong rằng bạn đã luyện phần solo sáo của mình
- , Tom .Ngoài saxophone, Tom còn chơi sáo