Dịch

flauta

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈflauta/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sáodanh từflute
  2. Bánh flauta, bánh taco cuộn chiêndanh từa type of fried cylindrical tortilla or taco
  3. Bánh mì quedanh từbaguette (long thin loaf of bread)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flautaDạng gốc (base form)
  2. flautasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flauta de maderaSáo gỗ
flauta de metalSáo kim loại
flauta de picoSáo dọc
flauta dulceSáo dọc
flauta traveseraSáo ngang
tocar la flautaChơi sáo
la flautathán từChết tiệt!; gạch ngang!; cây vĩ cầm
pan flautadanh từỔ bánh mì dài và hẹp

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Chiếc sáo mà nhạc sĩ sở hữu bị bùa chú
  • ¡ !Mong rằng bạn đã luyện phần solo sáo của mình
  • , Tom .Ngoài saxophone, Tom còn chơi sáo

AI