Dịch

perroflauta

C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/peroˈflauta/

Nghĩa chính

  1. Người theo chủ nghĩa chống tư bản cánh tả, người chống hệ thống cánh tả, người theo chủ nghĩa vô chính phủ cánh tả, thô lỗ, punk, hippiedanh từleft-wing anticapitalist, left-wing antisystem, left-wing anarchist, crusty, punk, hippie
  2. Một người hát rong trông lôi thôidanh từa scruffy-looking busker

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perroflautaDạng gốc (base form)
  2. perroflautasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc perroflauta

AI