perroflauta
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/peroˈflauta/
Nghĩa chính
- Người theo chủ nghĩa chống tư bản cánh tả, người chống hệ thống cánh tả, người theo chủ nghĩa vô chính phủ cánh tả, thô lỗ, punk, hippiedanh từleft-wing anticapitalist, left-wing antisystem, left-wing anarchist, crusty, punk, hippie
- Một người hát rong trông lôi thôidanh từa scruffy-looking busker
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perroflautaDạng gốc (base form)
- perroflautasSố nhiều (plural)