Dịch

baguette

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hình chữ nhật hẹpdanh từA narrow, relatively long rectangular shape.
  2. Đá quý cắt dàidanh từA gem cut in such a shape.
  3. Bánh mì, bánh mì Phápdanh từA variety of bread that is long and narrow in shape.
  4. Khuôn hạt, gờ nhỏdanh từA small molding, like the astragal, but smaller; a bead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baguetteDạng gốc (base form)
  2. baguettesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thể nhỏ trong nhân
  1. One of the minute bodies seen in the divided nucleoli of some Infusoria after conjugation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh mì
Người Pháp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbaguette“stick”
  2. từ tiếng Ýbacchetta

Ví dụ

  • .Chiếc bánh mì Pháp của tôi to hơn của bạn.
  • .Chiếc bánh mì Pháp đó xuất xứ từ Pháp.
  • ?Chiếc bánh mì Pháp này giá bao nhiêu?

AI