baguette
B1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hình chữ nhật hẹpdanh từA narrow, relatively long rectangular shape.
- Đá quý cắt dàidanh từA gem cut in such a shape.
- Bánh mì, bánh mì Phápdanh từA variety of bread that is long and narrow in shape.
- Khuôn hạt, gờ nhỏdanh từA small molding, like the astragal, but smaller; a bead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baguetteDạng gốc (base form)
- baguettesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thể nhỏ trong nhân
- One of the minute bodies seen in the divided nucleoli of some Infusoria after conjugation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbaguette“stick”
- từ tiếng Ýbacchetta
Ví dụ
- .Chiếc bánh mì Pháp của tôi to hơn của bạn.
- .Chiếc bánh mì Pháp đó xuất xứ từ Pháp.
- ?Chiếc bánh mì Pháp này giá bao nhiêu?