Dịch

bread

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/bɹɛd/nguồnUS/brɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bánh mỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A foodstuff made by baking dough made from cereals.
  2. Lương thực, kế sinh nhaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food; sustenance; support of life, in general.
  3. Bánh mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such foodstuff that is not difficult to chew, being not extremely hard, dense, and dry.
  4. Lăn vụn bánh mì, tẩm vụn bánh mìđộng từngoại động từ (transitive)To coat with breadcrumbs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breadNguyên thể (infinitive)
  2. breadsSố nhiều (plural)
  3. breadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. breadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bread and butterdanh từ, thán từNguồn sống chính
brown breaddanh từ, tính từBánh mì đen, bánh mì nâu
fresh breadBánh mì mới ra lò
loaf of breaddanh từ, tính từỔ bánh mì
slice of breadLát bánh mì
white breaddanh từ, tính từBánh mì trắng
hard breaddanh từĐồng nghĩa với hardtack
daily breaddanh từCơm ăn áo mặc

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Loại bánh mì
  1. đếm được (countable)Any variety of bread.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibred
  2. từ tiếng Anh cổbrēad“fragment, bit, morsel, crumb", also "bread”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*braud

Cùng gốc (doublet)broa

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrede“breadth, width, extent”
  2. từ tiếng Anh cổbrǣdu“breadth, width, extent”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*braidį̄“breadth”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibreden
  2. từ tiếng Anh cổbrēdan

Ví dụ

  • .Anh ấy mua sữa và bánh mì.
  • .Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày.
  • .Chúng tôi làm bánh mì kẹp bằng ổ bánh mì mua ở tiệm bánh.

AI