Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bánh mỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A foodstuff made by baking dough made from cereals.
- Lương thực, kế sinh nhaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food; sustenance; support of life, in general.
- Bánh mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such foodstuff that is not difficult to chew, being not extremely hard, dense, and dry.
- Lăn vụn bánh mì, tẩm vụn bánh mìđộng từngoại động từ (transitive)To coat with breadcrumbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bread and butterdanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Nguồn sống chính |
| brown breaddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Bánh mì đen, bánh mì nâu |
| fresh bread | Bánh mì mới ra lò | |
| loaf of breaddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Ổ bánh mì |
| slice of bread | Lát bánh mì | |
| white breaddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Bánh mì trắng |
| hard breaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hardtack |
| daily breaddanh từ | danh từ | Cơm ăn áo mặc |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Loại bánh mì
- đếm được (countable)Any variety of bread.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc breadNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibred
- từ tiếng Anh cổbrēad“fragment, bit, morsel, crumb", also "bread”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*braud
Cùng gốc (doublet)broa
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibrede“breadth, width, extent”
- từ tiếng Anh cổbrǣdu“breadth, width, extent”
- từ tiếng German nguyên thủy*braidį̄“breadth”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibreden
- từ tiếng Anh cổbrēdan
Ví dụ
- .Anh ấy mua sữa và bánh mì.
- .Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày.
- .Chúng tôi làm bánh mì kẹp bằng ổ bánh mì mua ở tiệm bánh.