Dịch

breadth

B2danh từ (noun)
US/bɹɛdθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bề rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent or measure of how broad or wide something is; width.
  2. Khổ vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of fabric of standard width.
  3. Bề rộng, phạm vidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Scope or range, especially of knowledge or skill.
  4. Tính bao quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style in painting in which details are strictly subordinated to the harmony of the whole composition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breadthDạng gốc (base form)
  2. breadthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breadth of experienceKinh nghiệm dày dặn
breadth of knowledgeKiến thức sâu rộng
breadth of somethingBề rộng của cái gì
by a hair's breadthcụm giới từTrong đường tơ kẽ tóc
in breadthVề bề rộng
length and breadthdanh từToàn bộ, khắp nơi
wheel breadthdanh từKhoảng cách ngang qua nòng bánh xe, được đo từ mặt ghế này đến mặt ghế khác
breadth-first searchdanh từThuật toán tìm kiếm bắt đầu từ nút gốc và khám phá tất cả các nút lân cận

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đường kính đồ thị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of the longest path between two vertices in a graph.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khổ vải
Bề rộng

Nguồn gốc (etymology)

broad-th

  1. từ tiếng Anh trung đạibredthe

Ví dụ

  • 4.5 .Bề rộng của hành lang là 4,5 mét.
  • mở rộng phạm vi tiếp thị của ai đó
  • ?Bề rộng của con đường này là bao nhiêu?

AI