Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bề rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent or measure of how broad or wide something is; width.
- Khổ vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of fabric of standard width.
- Bề rộng, phạm vidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Scope or range, especially of knowledge or skill.
- Tính bao quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style in painting in which details are strictly subordinated to the harmony of the whole composition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breadthDạng gốc (base form)
- breadthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breadth of experience | Kinh nghiệm dày dặn | |
| breadth of knowledge | Kiến thức sâu rộng | |
| breadth of something | Bề rộng của cái gì | |
| by a hair's breadthcụm giới từ | cụm giới từ | Trong đường tơ kẽ tóc |
| in breadth | Về bề rộng | |
| length and breadthdanh từ | danh từ | Toàn bộ, khắp nơi |
| wheel breadthdanh từ | danh từ | Khoảng cách ngang qua nòng bánh xe, được đo từ mặt ghế này đến mặt ghế khác |
| breadth-first searchdanh từ | danh từ | Thuật toán tìm kiếm bắt đầu từ nút gốc và khám phá tất cả các nút lân cận |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đường kính đồ thị
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of the longest path between two vertices in a graph.
Họ từ (word family)
cùng gốc breadthNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 4.5 .Bề rộng của hành lang là 4,5 mét.
- mở rộng phạm vi tiếp thị của ai đó
- ?Bề rộng của con đường này là bao nhiêu?